| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kəmˈpjuːtɪd/
|
động từ |
tính toán
The results were computed using a complex algorithm.
Các kết quả được tính toán bằng cách sử dụng một thuật toán phức tạp.
Chi tiếtShe computed the total cost of the project.Cô ấy tính toán tổng chi phí của dự án.
Đồng nghĩacalculatedetermine
Cụm hay dùngcomputed valuecomputed resultscomputed data
Thường dùng trong toán học và khoa học.
|
— |
|
/ˈniːdəl/
|
danh từ |
kim
She used a needle to sew the fabric.
Cô ấy đã sử dụng một cái kim để khâu vải.
Chi tiếtThe doctor used a needle to draw blood.Bác sĩ dùng kim để lấy máu.
Đồng nghĩasyringepin
Cụm hay dùngneedle and threadneedle injection
Kim, dùng trong may vá hoặc y tế.
|
— |
|
/bæθs/
|
danh từ |
bồn tắm
The hotel offers luxurious baths for relaxation.
Khách sạn cung cấp bồn tắm sang trọng để thư giãn.
Chi tiếtI enjoy relaxing in my bath after work.Tôi thích thư giãn trong bồn tắm sau giờ làm.
Đồng nghĩatubbasin
Cụm hay dùngbath timebubble bath
Thường dùng để thư giãn hoặc tắm rửa.
|
— |
|
/ˌiːɛnˈbiː/
|
danh từ |
mạng lưới
ENB is a crucial part of the network.
ENB là một phần quan trọng của mạng lưới.
Chi tiếtThe enb connects various devices for better communication.Mạng lưới enb kết nối nhiều thiết bị để giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩanetworksystem
Cụm hay dùngcommunication enbdigital enb
Ít gặp trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/kəˈθiːdrəl/
|
danh từ |
nhà thờ lớn
The cathedral is an architectural masterpiece.
Nhà thờ lớn là một kiệt tác kiến trúc.
Chi tiếtThe cathedral is famous for its architecture.Nhà thờ lớn nổi tiếng với kiến trúc của nó.
Đồng nghĩachurchtemple
Cụm hay dùnggothic cathedralcathedral city
Thường là trung tâm tôn giáo.
|
— |
|
/nɪrˈvɑːnə/
|
danh từ |
cảnh giới tối thượng
Achieving nirvana is the goal of many spiritual practices.
Đạt được cảnh giới tối thượng là mục tiêu của nhiều thực hành tâm linh.
Chi tiếtHe felt he had reached nirvana after meditation.Anh ấy cảm thấy đã đạt được cảnh giới tối thượng sau khi thiền.
Đồng nghĩablissparadise
Cụm hay dùngachieving nirvananirvana statefeeling nirvana
Liên quan đến sự bình an trong tâm hồn.
|
— |
|
/tɪl/
|
giới từ |
cho đến khi
We will wait til the rain stops.
Chúng tôi sẽ chờ cho đến khi mưa ngừng.
Chi tiếtI will wait til you arrive.Tôi sẽ chờ cho đến khi bạn đến.
Đồng nghĩauntil
Cụm hay dùngtil nowtil today
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
|
— |
|
/ɪnˈvɪʒən/
|
động từ |
hình dung
I can envision a future where technology improves lives.
Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.
Chi tiếtHe can invision a future where everyone is happy.Anh ấy có thể hình dung một tương lai mà mọi người đều hạnh phúc.
Đồng nghĩavisualizeimagine
Cụm hay dùnginvision a planinvision a scenario
Dùng trong bối cảnh sáng tạo và lập kế hoạch.
|
— |
|
/ˈstɪki/
|
tính từ |
dính
The sticky situation required careful handling.
Tình huống dính líu yêu cầu xử lý cẩn thận.
Chi tiếtThe sticky tape is useful for repairs.Băng dính rất hữu ích cho việc sửa chữa.
Đồng nghĩaadhesivetacky
Cụm hay dùngsticky situationsticky note
Dùng để mô tả các vật liệu dính.
|
— |
|
/ˈdɛstɪni/
|
danh từ |
số phận
She believes that destiny will guide her path.
Cô ấy tin rằng số phận sẽ dẫn dắt con đường của mình.
Chi tiếtHe believes in changing his own destiny.Anh ấy tin vào việc thay đổi số phận của mình.
Đồng nghĩafatefortune
Cụm hay dùngcontrol destinymeet destiny
Thường liên quan đến sự tin tưởng.
|
— |
|
/ˈdʒɛnərəs/
|
tính từ |
hào phóng
He is known for his generous donations to charity.
Anh ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp hào phóng cho từ thiện.
Chi tiếtShe gave a generous tip.Cô ấy đã boa một khoản hậu hĩnh.
Đồng nghĩabenevolentcharitable
Cụm hay dùnggenerous donationgenerous offer
Họ từgenerously (adv)generosity (n)
Dùng cho cả tiền bạc và tinh thần.
|
— |
|
/ˈmædnəs/
|
danh từ |
điên rồ
The madness of the crowd was palpable.
Sự điên rồ của đám đông thật rõ ràng.
Chi tiếtHis madness led him to make poor decisions.Sự điên rồ của anh ấy khiến anh ấy đưa ra quyết định tồi.
Đồng nghĩainsanityfoolishness
Cụm hay dùngmadness of warmadness in the streetsmadness of love
Điên rồ có thể chỉ trạng thái tâm lý.
|
— |
|
/ˈiːmæk/
|
danh từ |
trình soạn thảo
Emacs is a powerful text editor used by programmers.
Emacs là một trình soạn thảo văn bản mạnh mẽ được sử dụng bởi các lập trình viên.
Chi tiếtEmacs is popular among programmers.Emacs rất phổ biến trong giới lập trình viên.
Đồng nghĩaeditorsoftware
Cụm hay dùngusing emacsemacs commandsemacs features
Dùng trong lập trình và viết mã.
|
— |
|
/klaɪm/
|
động từ |
leo lên
They plan to climb the mountain next summer.
Họ dự định leo lên ngọn núi vào mùa hè tới.
Chi tiếtPrices continue to climb.Giá cả tiếp tục leo thang.
Đồng nghĩaascendscale
Cụm hay dùngclimb a mountainclimb stairsclimb up
Họ từclimbed (past)climbing (adj)climber (n)
Leo lên cao bằng tay chân; có thể dùng cho giá cả.
|
— |
|
/ˈbloʊɪŋ/
|
động từ |
thổi, làm bay
The wind is blowing strongly today.
Gió đang thổi mạnh hôm nay.
Chi tiếtHe is blowing bubbles in the park.Anh ấy đang thổi bong bóng trong công viên.
Đồng nghĩaexhalepuff
Cụm hay dùngblowing windblowing bubblesblowing smoke
Dùng để chỉ hành động thổi.
|
— |
|
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
|
tính từ |
hấp dẫn, thú vị
She has a fascinating story to tell.
Cô ấy có một câu chuyện hấp dẫn để kể.
Chi tiếtThe documentary was fascinating to watch.Bộ phim tài liệu thật sự hấp dẫn để xem.
Đồng nghĩaintriguingcaptivating
Cụm hay dùngfascinating storyfascinating worldfascinating facts
Thường dùng để mô tả điều gì đó thu hút.
|
— |
|
/ˈlændskeɪps/
|
danh từ |
cảnh quan
The landscapes in this region are breathtaking.
Cảnh quan ở khu vực này thật ngoạn mục.
Chi tiếtThe landscapes in the countryside are beautiful.Cảnh quan ở nông thôn rất đẹp.
Đồng nghĩasceneryview
Cụm hay dùngnatural landscapesurban landscapes
Thường được dùng trong nghệ thuật và du lịch.
|
— |
|
/ˈhiːtɪd/
|
tính từ |
nóng, sôi nổi
The debate became heated as opinions clashed.
Cuộc tranh luận trở nên sôi nổi khi các ý kiến trái ngược.
Chi tiếtThe debate became heated as opinions clashed.Cuộc tranh luận trở nên sôi nổi khi các ý kiến trái ngược nhau.
Đồng nghĩawarmintense
Cụm hay dùngheated discussionheated argument
Thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˌdʌbəljuː tiː ˈoʊ/
|
danh từ |
tổ chức thương mại
The WTO regulates international trade agreements.
WTO điều chỉnh các hiệp định thương mại quốc tế.
Chi tiếtThe WTO aims to promote free trade among nations.WTO nhằm thúc đẩy thương mại tự do giữa các quốc gia.
Đồng nghĩaWorld Trade Organization
Cụm hay dùngWTO agreementsWTO membersWTO negotiations
Là tổ chức quan trọng trong thương mại toàn cầu.
|
— |
|
/ˌkɒmpjuˈteɪʃən/
|
danh từ |
tính toán
The computation of the results took several hours.
Việc tính toán kết quả mất vài giờ.
Chi tiếtComputation is essential for solving complex problems.Tính toán là cần thiết để giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩacalculationprocessing
Cụm hay dùngdata computationcomplex computationmathematical computation
Họ từcompute (v)
Tính toán thường được sử dụng trong khoa học.
|
— |
|
/heɪ/
|
danh từ |
cỏ khô
The farmer stored the hay for the winter.
Người nông dân đã cất giữ cỏ khô cho mùa đông.
Chi tiếtThe farmer stored hay for the winter.Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô cho mùa đông.
Đồng nghĩafodderfeed
Cụm hay dùngmaking haystoring hayhay bales
Thường dùng trong nông nghiệp.
|
— |
|
/ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər/
|
tính từ |
tim mạch
Regular exercise is important for cardiovascular health.
Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe tim mạch.
Chi tiếtCardiovascular health is very important for longevity.Sức khỏe tim mạch rất quan trọng cho tuổi thọ.
Đồng nghĩaheart-relatedcirculatory
Cụm hay dùngcardiovascular diseasecardiovascular systemcardiovascular exercise
Dùng trong y học và sức khỏe.
|
— |
|
/spɑːrk/
|
danh từ |
công nghệ
SPARC technology is used in high-performance computing.
Công nghệ SPARC được sử dụng trong tính toán hiệu suất cao.
Chi tiếtSPARC is used in high-performance computing.SPARC được sử dụng trong tính toán hiệu suất cao.
Đồng nghĩacomputer technology
Cụm hay dùngSPARC architectureSPARC processorSPARC system
Thường liên quan đến máy tính và công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɑːrdiæk/
|
tính từ |
thuộc về tim
Cardiac arrest can be life-threatening.
Ngừng tim có thể đe dọa tính mạng.
Chi tiếtHe has a cardiac condition that needs monitoring.Anh ấy có tình trạng tim mạch cần theo dõi.
Đồng nghĩaheart-related
Cụm hay dùngcardiac arrestcardiac health
Thường dùng trong y học.
|
— |
|
/sælˈveɪʃən/
|
danh từ |
cứu rỗi
Many seek salvation through faith.
Nhiều người tìm kiếm sự cứu rỗi qua đức tin.
Chi tiếtHis actions were seen as a salvation for the community.Hành động của anh ấy được coi là cứu rỗi cho cộng đồng.
Đồng nghĩarescuedeliverance
Cụm hay dùngspiritual salvationsalvation from despair
Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc xã hội.
|
— |
|
/əˈkʌmpəniɪŋ/
|
động từ |
đi kèm, đồng hành
The accompanying document provides additional information.
Tài liệu đi kèm cung cấp thêm thông tin.
Chi tiếtI will be accompanying you to the event.Tôi sẽ đi kèm bạn đến sự kiện.
Đồng nghĩajoinattend
Cụm hay dùngaccompanying musicaccompanying personaccompanying text
Đi kèm có thể chỉ sự hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈvætɪkən/
|
danh từ |
thành phố Vatican
The Vatican is the spiritual center for Catholics.
Vatican là trung tâm tinh thần của người Công giáo.
Chi tiếtThe Vatican is the center of the Catholic Church.Thành phố Vatican là trung tâm của Giáo hội Công giáo.
Đồng nghĩaHoly Seecity-state
Cụm hay dùngVatican CityVatican officialsVatican history
Nơi có tầm quan trọng tôn giáo lớn.
|
— |
|
/ˈbruːtəl/
|
tính từ |
tàn bạo
The brutal conditions of the war shocked everyone.
Điều kiện tàn bạo của cuộc chiến khiến mọi người sốc.
Chi tiếtThe brutal attack shocked the community.Cuộc tấn công tàn bạo đã gây sốc cho cộng đồng.
Đồng nghĩasavageferocious
Cụm hay dùngbrutal violencebrutal treatmentbrutal reality
Thường dùng để chỉ hành động tàn ác.
|
— |
|
/ˈlɜːrnərz/
|
danh từ |
người học
The program is designed for adult learners.
Chương trình được thiết kế cho người học trưởng thành.
Chi tiếtThe learners in the class are very motivated.Những người học trong lớp rất có động lực.
Đồng nghĩastudentstrainees
Cụm hay dùnglanguage learnersadult learnersonline learners
Thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/sɪˈlɛktɪv/
|
tính từ |
có chọn lọc
The school is known for its selective admissions process.
Trường học nổi tiếng với quy trình tuyển sinh có chọn lọc.
Chi tiếtShe made a selective choice of friends.Cô ấy đã chọn bạn bè một cách có chọn lọc.
Đồng nghĩadiscriminatingparticular
Cụm hay dùngselective breedingselective attention
Thường dùng để chỉ sự lựa chọn thông minh.
|
— |
|
/ˌɑːrbɪˈtreɪʃən/
|
danh từ |
trọng tài
Arbitration is often used to resolve disputes.
Trọng tài thường được sử dụng để giải quyết tranh chấp.
Chi tiếtArbitration helped settle the disagreement quickly.Trọng tài đã giúp giải quyết sự bất đồng một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩamediationnegotiation
Cụm hay dùngarbitration agreementarbitration process
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
|
— |
|
/kənˈfɪɡjʊrɪŋ/
|
động từ |
cấu hình
Configuring the software took longer than expected.
Việc cấu hình phần mềm mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Chi tiếtI am configuring the new software.Tôi đang cấu hình phần mềm mới.
Đồng nghĩasetting uparranging
Cụm hay dùngconfiguring settingsconfiguring devices
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈtoʊkən/
|
danh từ |
mã thông báo
A token is required to access the system.
Một mã thông báo là cần thiết để truy cập hệ thống.
Chi tiếtHe received a token of appreciation for his work.Anh ấy nhận được một mã thông báo để cảm ơn vì công việc của mình.
Đồng nghĩasymbolsign
Cụm hay dùngtoken gesturetoken payment
Thường dùng trong các sự kiện.
|
— |
|
/ˌɛdɪˈtɔːriəlz/
|
danh từ |
bài xã luận
The editorials in the newspaper reflect diverse opinions.
Các bài xã luận trong tờ báo phản ánh nhiều quan điểm khác nhau.
Chi tiếtThe editorials in this newspaper are very thought-provoking.Các bài xã luận trong tờ báo này rất kích thích tư duy.
Đồng nghĩaopinion piececommentary
Cụm hay dùngeditorial sectioneditorial boardeditorial policy
Thường thể hiện quan điểm của tác giả.
|
— |
|
/zɪŋk/
|
danh từ |
kẽm
Zinc is an essential mineral for the body.
Kẽm là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể.
Chi tiếtZinc is important for human health.Kẽm rất quan trọng cho sức khỏe con người.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngzinc oxidezinc supplementzinc coating
Kẽm có mặt trong nhiều thực phẩm.
|
— |
|
/ˈsækrɪfaɪs/
|
động từ |
hy sinh
Many people sacrifice their time for others.
Nhiều người hy sinh thời gian của họ cho người khác.
Chi tiếtThey had to sacrifice their comfort for the mission.Họ phải hy sinh sự thoải mái cho sứ mệnh.
Đồng nghĩagive upforfeit
Cụm hay dùngsacrifice timesacrifice comfortsacrifice for others
Dùng để chỉ hành động hy sinh.
|
— |
|
/ˈɡʊruː/
|
danh từ |
người hướng dẫn
She is a yoga guru who has many followers.
Cô ấy là một người hướng dẫn yoga có nhiều người theo.
Chi tiếtHe is a yoga guru with many followers.Ông ấy là một người hướng dẫn yoga với nhiều người theo dõi.
Đồng nghĩaexpertmentor
Cụm hay dùngspiritual gurufitness gurubusiness guru
Thường dùng để chỉ người có kiến thức sâu rộng.
|
— |
|
/rɪˈmuːvəbl/
|
tính từ |
có thể tháo rời
The cover is removable for easy cleaning.
Vỏ bọc có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.
Chi tiếtThe cover is removable for washing.Vỏ bọc có thể tháo rời để giặt.
Đồng nghĩadetachableinterchangeable
Cụm hay dùngremovable partsremovable storage
Thường dùng trong công nghệ và đồ dùng hàng ngày.
|
— |
|
/kənˈvɜːrdʒəns/
|
danh từ |
sự hội tụ
The convergence of different technologies has changed the industry.
Sự hội tụ của các công nghệ khác nhau đã thay đổi ngành công nghiệp.
Chi tiếtThe convergence of ideas led to a breakthrough.Sự hội tụ của các ý tưởng đã dẫn đến một bước đột phá.
Đồng nghĩameetingunion
Cụm hay dùngconvergence of culturesconvergence of technologies
Dùng để mô tả sự kết hợp tích cực.
|
— |
|
/jiːldz/
|
động từ |
đem lại
This investment yields a high return.
Khoản đầu tư này đem lại lợi nhuận cao.
Chi tiếtThe investment yields high returns.Đầu tư đem lại lợi nhuận cao.
Đồng nghĩaproducesprovides
Cụm hay dùngyields resultsyields benefits
Dùng để nói về lợi ích hoặc kết quả.
|
— |
|
/dʒɪˈbrɔːltər/
|
danh từ |
địa danh
Gibraltar is known for its strategic location.
Gibraltar nổi tiếng với vị trí chiến lược của nó.
Chi tiếtGibraltar is known for its stunning views.Gibraltar nổi tiếng với những cảnh đẹp tuyệt vời.
Đồng nghĩalandmarksite
Cụm hay dùngGibraltar StraitGibraltar Rock
Là một địa danh nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈlɛvi/
|
động từ |
thu thuế
The government decided to levy a new tax.
Chính phủ quyết định thu một loại thuế mới.
Chi tiếtThe government decided to levy a tax on luxury goods.Chính phủ quyết định thu thuế đối với hàng hóa xa xỉ.
Đồng nghĩaimposecharge
Cụm hay dùnglevy taxlevy fineslevy fees
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈsuːtɪd/
|
tính từ |
phù hợp
He is well suited for the job.
Anh ấy rất phù hợp với công việc này.
Chi tiếtThis dress is suited for formal occasions.Chiếc váy này phù hợp cho các dịp trang trọng.
Đồng nghĩaappropriatefitting
Cụm hay dùngwell-suitedperfectly suitedsuited for
Phù hợp có thể chỉ sự tương thích.
|
— |
|
/njuːˈmɛrɪk/
|
tính từ |
số học
The numeric data needs to be analyzed carefully.
Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.
Chi tiếtThe numeric code is required for access.Mã số học là cần thiết để truy cập.
Đồng nghĩanumericalmathematical
Cụm hay dùngnumeric valuesnumeric datanumeric system
Dùng trong các lĩnh vực toán học.
|
— |
|
/ˌænθrəˈpɒlədʒi/
|
danh từ |
nhân chủng học
She studied anthropology to understand human cultures.
Cô ấy học nhân chủng học để hiểu các nền văn hóa con người.
Chi tiếtShe is studying anthropology at university.Cô ấy đang học nhân chủng học tại đại học.
Đồng nghĩasociologyethnology
Cụm hay dùngcultural anthropologysocial anthropologyanthropological research
Dùng để nghiên cứu về con người.
|
— |
|
/ˈskeɪtɪŋ/
|
danh từ |
trượt băng
Skating is a popular winter sport.
Trượt băng là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
Chi tiếtShe enjoys skating on frozen lakes.Cô ấy thích trượt băng trên hồ đóng băng.
Đồng nghĩaice skating
Cụm hay dùngfigure skatingspeed skatingskating rink
Thường dùng trong thể thao mùa đông.
|
— |
|
/ˈkaɪndə/
|
trạng từ |
hơi
I'm kinda tired after the long meeting.
Tôi hơi mệt sau cuộc họp dài.
Chi tiếtI'm kinda tired after the long day.Tôi hơi mệt sau một ngày dài.
Đồng nghĩasomewhatrather
Cụm hay dùngkinda likekinda funnykinda cool
Thường dùng trong ngôn ngữ nói.
|
— |
|
/ˌæbəˈdiːn/
|
danh từ |
địa danh
Aberdeen is a city in Scotland.
Aberdeen là một thành phố ở Scotland.
Chi tiếtAberdeen is famous for its granite buildings.Aberdeen nổi tiếng với những tòa nhà bằng đá granite.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngAberdeen universityAberdeen oil
Một địa điểm du lịch hấp dẫn ở Scotland.
|
— |
|
/ˈempərər/
|
n |
hoàng đế
The emperor ruled for fifty years.
Hoàng đế trị vì năm mươi năm.
Chi tiếtThe emperor ruled with wisdom and strength.Hoàng đế cai trị bằng trí tuệ và sức mạnh.
Đồng nghĩamonarchsovereign
Cụm hay dùngRoman emperoremperor's decree
Thường dùng trong lịch sử và văn học.
|
— |
|
/ɡræd/
|
danh từ |
người tốt nghiệp
She is a recent grad from university.
Cô ấy là một người tốt nghiệp gần đây từ trường đại học.
Chi tiếtAs a grad, I feel ready for the job market.Là một người tốt nghiệp, tôi cảm thấy sẵn sàng cho thị trường lao động.
Đồng nghĩagraduatealumnus
Cụm hay dùngrecent gradgrad school
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
|
— |
|
/mælˈpræktɪs/
|
danh từ |
hành vi sai trái
The doctor was sued for malpractice.
Bác sĩ đã bị kiện vì hành vi sai trái.
Chi tiếtThe doctor was sued for malpractice.Bác sĩ đã bị kiện vì hành vi sai trái.
Đồng nghĩanegligencewrongdoing
Cụm hay dùngmedical malpracticeprofessional malpractice
Rất nghiêm trọng trong ngành nghề.
|
— |
|
/bɛlts/
|
danh từ |
đai
He has a collection of leather belts.
Anh ấy có một bộ sưu tập đai da.
Chi tiếtHe bought a new leather belt.Anh ấy đã mua một chiếc đai da mới.
Đồng nghĩastrapsash
Cụm hay dùngwearing a belttightening a beltleather belt
Dùng để giữ quần áo.
|
— |
|
/blæks/
|
danh từ |
người da đen
The community celebrates its black heritage.
Cộng đồng kỷ niệm di sản của người da đen.
Chi tiếtThe community celebrates its black heritage.Cộng đồng kỷ niệm di sản của người da đen.
Đồng nghĩaAfrican Americanspeople of color
Cụm hay dùngblack cultureblack historyblack community
Dùng để chỉ nhóm người cụ thể.
|
— |
|
/ˈɛdʒʊkeɪtɪd/
|
tính từ |
có học thức
She is an educated woman with a degree.
Cô ấy là một người phụ nữ có học thức với bằng cấp.
Chi tiếtShe is an educated person with a degree.Cô ấy là người có học thức với bằng cấp.
Đồng nghĩaknowledgeableinformed
Cụm hay dùngwell-educatedhighly educatededucated guess
Họ từeducate (v)
Thường dùng để chỉ trình độ học vấn.
|
— |
|
/ˈpraʊdli/
|
trạng từ |
một cách tự hào
She proudly displayed her award.
Cô ấy tự hào trưng bày giải thưởng của mình.
Chi tiếtShe proudly displayed her award.Cô ấy tự hào trưng bày giải thưởng của mình.
Đồng nghĩaarrogantlyconfidently
Cụm hay dùngproudly announceproudly present
Dùng để thể hiện cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/pɪks/
|
danh từ |
hình ảnh
He shared some pix from his vacation.
Anh ấy đã chia sẻ một số hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.
Chi tiếtI love sharing pix with my friends.Tôi thích chia sẻ hình ảnh với bạn bè.
Đồng nghĩapicturesphotos
Cụm hay dùngshare pixtake pix
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/nəˈsɛsɪti/
|
danh từ |
sự cần thiết
Water is a necessity for life.
Nước là một sự cần thiết cho sự sống.
Chi tiếtWater is a necessity for all living beings.Nước là một sự cần thiết cho tất cả sinh vật sống.
Đồng nghĩaessentialrequirement
Cụm hay dùngbasic necessitynecessity for survivalnecessity of life
Rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈrɛndərɪŋ/
|
danh từ |
bản vẽ
The rendering of the building was impressive.
Bản vẽ của tòa nhà rất ấn tượng.
Chi tiếtThe rendering of the building was very detailed.Bản vẽ của tòa nhà rất chi tiết.
Đồng nghĩaillustrationdepiction
Cụm hay dùng3D renderingarchitectural renderingdigital rendering
Bản vẽ thường dùng trong thiết kế.
|
— |
|
/maɪk/
|
danh từ |
microphone
He spoke into the mic during the presentation.
Anh ấy đã nói vào microphone trong buổi thuyết trình.
Chi tiếtHe spoke into the mic during the presentation.Anh ấy đã nói vào microphone trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩamicrophonesound device
Cụm hay dùngusing a micwireless michandheld mic
Dùng trong âm nhạc và thuyết trình.
|
— |
|
/ɪnˈsɜːrtɪd/
|
động từ |
chèn vào
She inserted the key into the lock.
Cô ấy đã chèn chìa khóa vào ổ khóa.
Chi tiếtHe inserted the key into the lock.Anh ấy đã chèn chìa khóa vào ổ khóa.
Đồng nghĩaplaceput in
Cụm hay dùnginserted intoinserted datainserted image
Dùng để chỉ hành động chèn vào.
|
— |
|
/ˈpʊlɪŋ/
|
động từ |
kéo, lôi
He is pulling the door open.
Anh ấy đang kéo cửa ra.
Chi tiếtShe is pulling the door to open it.Cô ấy đang kéo cửa để mở.
Đồng nghĩadraggingtugging
Cụm hay dùngpulling forcepulling awaypulling together
Họ từpull (v)puller (n)
Dùng để chỉ hành động kéo.
|
— |
|
/ˈbeɪsneɪm/
|
danh từ |
tên cơ bản
The basename of the file is important for organization.
Tên cơ bản của tệp rất quan trọng cho việc tổ chức.
Chi tiếtThe basename of the document is important for organization.Tên cơ bản của tài liệu rất quan trọng cho việc tổ chức.
Đồng nghĩamain nameprimary name
Cụm hay dùngbasename filebasename pathbasename extension
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/oʊˈbiːsɪti/
|
danh từ |
béo phì
Obesity is a growing health concern worldwide.
Béo phì là một mối quan tâm sức khỏe ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.
Chi tiếtObesity can lead to serious health problems.Béo phì có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Đồng nghĩaoverweightcorpulence
Cụm hay dùngchildhood obesityobesity epidemic
Thường dùng trong y tế và dinh dưỡng.
|
— |
|
/səˈbɜrbən/
|
tính từ |
ngoại ô
They live in a suburban area away from the city.
Họ sống ở một khu vực ngoại ô xa thành phố.
Chi tiếtMany families prefer suburban living for its quiet atmosphere.Nhiều gia đình thích sống ở ngoại ô vì không khí yên tĩnh.
Đồng nghĩaoutlyingrural
Cụm hay dùngsuburban areasuburban lifestyle
Thường dùng để chỉ khu vực dân cư.
|
— |
|
/ˈtʊərɪŋ/
|
động từ |
du lịch
They are touring Europe this summer.
Họ đang du lịch châu Âu vào mùa hè này.
Chi tiếtThey are touring Europe for the summer vacation.Họ đang du lịch châu Âu trong kỳ nghỉ hè.
Đồng nghĩatravelingjourneying
Cụm hay dùngtouring companytouring bustouring season
Thường liên quan đến du lịch và khám phá.
|
— |
|
/ˈvɜr.tɛks/
|
danh từ |
đỉnh, điểm cực
The vertex of the triangle is the highest point.
Đỉnh của tam giác là điểm cao nhất.
Chi tiếtThe vertex of the triangle is at the top.Đỉnh của tam giác nằm ở trên cùng.
Đồng nghĩapeaksummit
Cụm hay dùngvertex anglevertex pointvertex position
Dùng trong hình học.
|
— |
|
/ˌhɛpəˈtaɪtɪs/
|
danh từ |
viêm gan
Hepatitis can be caused by various viruses.
Viêm gan có thể do nhiều loại virus khác nhau gây ra.
Chi tiếtHe was diagnosed with hepatitis.Anh ấy được chẩn đoán viêm gan.
Đồng nghĩaliver disease
Cụm hay dùnghepatitis Bhepatitis vaccine
Viêm gan, bệnh về gan.
|
— |
|
/ˈnæʃənəli/
|
trạng từ |
quốc gia
The event was nationally recognized for its impact.
Sự kiện đã được công nhận trên toàn quốc vì ảnh hưởng của nó.
Chi tiếtThe event was nationally recognized for its importance.Sự kiện này được công nhận trên toàn quốc vì tầm quan trọng của nó.
Đồng nghĩacountrywidenationwide
Cụm hay dùngnationally recognizednationally significantnationally important
Thường dùng trong các sự kiện lớn.
|
— |
|
/ˈwɔːtərpruːf/
|
tính từ |
chống nước
This jacket is waterproof and perfect for rainy days.
Chiếc áo khoác này chống nước và hoàn hảo cho những ngày mưa.
Chi tiếtThis jacket is waterproof, perfect for rainy days.Chiếc áo khoác này chống nước, hoàn hảo cho những ngày mưa.
Đồng nghĩawater-resistantimpermeable
Cụm hay dùngwaterproof materialwaterproof case
Thường dùng trong thời trang và thiết bị.
|
— |
|
/ɪkˈspaɪərd/
|
tính từ |
hết hạn
The coupon has expired, so it cannot be used.
Mã giảm giá đã hết hạn, vì vậy không thể sử dụng.
Chi tiếtThe coupon has expired.Mã giảm giá đã hết hạn.
Đồng nghĩalapsedoutdated
Cụm hay dùngexpired contractexpired license
Dùng để nói về thời hạn.
|
— |
|
/flʌʃ/
|
động từ |
rửa sạch
Please flush the toilet after use.
Xin vui lòng xả nước sau khi sử dụng.
Chi tiếtPlease flush the toilet after use.Vui lòng rửa sạch bồn cầu sau khi sử dụng.
Đồng nghĩacleanwash
Cụm hay dùngflush the toiletflush the systemflush out
Rửa sạch thường chỉ hành động vệ sinh.
|
— |
|
/ˈweɪvər/
|
danh từ |
từ bỏ
He signed a waiver before participating in the event.
Anh ấy đã ký một bản từ bỏ trước khi tham gia sự kiện.
Chi tiếtHe signed a waiver to release liability.Anh ấy đã ký một giấy từ bỏ trách nhiệm.
Đồng nghĩareleaserenunciation
Cụm hay dùngsigning a waiverwaiver formwaiver agreement
Thường dùng trong các tình huống pháp lý.
|
— |
|
/peɪl/
|
tính từ |
nhạt màu
She has a pale complexion that looks delicate.
Cô ấy có làn da nhạt màu trông rất mỏng manh.
Chi tiếtThe pale sky signaled a coming storm.Bầu trời nhạt màu báo hiệu một cơn bão sắp đến.
Đồng nghĩalightfaded
Cụm hay dùngpale colorpale lightpale skin
Dùng để mô tả màu sắc nhạt.
|
— |
Đang tải...