Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emacs

/ˈiːmæk/ B2

Nghĩa

trình soạn thảo danh từ

Định nghĩa · a text editor used for programming and writing

“Emacs is a powerful text editor used by programmers.”Emacs là một trình soạn thảo văn bản mạnh mẽ được sử dụng bởi các lập trình viên.

“Emacs is popular among programmers.”Emacs rất phổ biến trong giới lập trình viên.

Mẹo IELTS · Đề cập đến công cụ này trong các chủ đề công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong lập trình và viết mã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...