blowing
/ˈbloʊɪŋ/ B2
Nghĩa
thổi, làm bay
động từ
Định nghĩa · To make air move by forcing it out.
“The wind is blowing strongly today.”Gió đang thổi mạnh hôm nay.
“He is blowing bubbles in the park.”Anh ấy đang thổi bong bóng trong công viên.
Cụm hay dùng
blowing windblowing bubblesblowing smoke
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thổi.