heated
/ˈhiːtɪd/ B2
Nghĩa
nóng, sôi nổi
tính từ
Định nghĩa · Having a high temperature; can also mean intense.
“The debate became heated as opinions clashed.”Cuộc tranh luận trở nên sôi nổi khi các ý kiến trái ngược.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình huống căng thẳng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.