Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heated

/ˈhiːtɪd/ B2

Nghĩa

nóng, sôi nổi tính từ

Định nghĩa · Having a high temperature; can also mean intense.

“The debate became heated as opinions clashed.”Cuộc tranh luận trở nên sôi nổi khi các ý kiến trái ngược.

Đồng nghĩa warmintense
Trái nghĩa coolcalm

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình huống căng thẳng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...