Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wto

/ˌdʌbəljuː tiː ˈoʊ/ B2

Nghĩa

tổ chức thương mại danh từ

Định nghĩa · An international organization that regulates trade between countries.

“The WTO regulates international trade agreements.”WTO điều chỉnh các hiệp định thương mại quốc tế.

“The WTO aims to promote free trade among nations.”WTO nhằm thúc đẩy thương mại tự do giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế toàn cầu.

Ghi chú · Là tổ chức quan trọng trong thương mại toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...