Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hay

/heɪ/ B2

Nghĩa

cỏ khô danh từ

Định nghĩa · dried grass used for animal feed

“The farmer stored the hay for the winter.”Người nông dân đã cất giữ cỏ khô cho mùa đông.

“The farmer stored hay for the winter.”Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô cho mùa đông.

Đồng nghĩa fodderfeed

Mẹo IELTS · Thảo luận về nông nghiệp trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...