Kho từ › hay

hay

B2 danh từ
cỏ khô
UK /heɪ/ · US /heɪ/
dried grass used for animal feed
The farmer stored the hay for the winter.
→ Người nông dân đã cất giữ cỏ khô cho mùa đông.
The farmer stored hay for the winter.→ Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô cho mùa đông.
Đồng nghĩa
fodderfeed
Collocations
making haystoring hayhay bales
🎯 IELTS: Thảo luận về nông nghiệp trong IELTS có thể dùng từ này.
Thường dùng trong nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...