hay
/heɪ/ B2
Nghĩa
cỏ khô
danh từ
Định nghĩa · dried grass used for animal feed
“The farmer stored the hay for the winter.”Người nông dân đã cất giữ cỏ khô cho mùa đông.
“The farmer stored hay for the winter.”Người nông dân đã lưu trữ cỏ khô cho mùa đông.
Cụm hay dùng
making haystoring hayhay bales
Mẹo IELTS · Thảo luận về nông nghiệp trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.