cardiac
/ˈkɑːrdiæk/ B2
Nghĩa
thuộc về tim
tính từ
Định nghĩa · Related to the heart.
“Cardiac arrest can be life-threatening.”Ngừng tim có thể đe dọa tính mạng.
“He has a cardiac condition that needs monitoring.”Anh ấy có tình trạng tim mạch cần theo dõi.
Đồng nghĩa
heart-related
Cụm hay dùng
cardiac arrestcardiac health
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong y học.