Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacrifice

/ˈsækrɪfaɪs/ B2

Nghĩa

hy sinh động từ

Định nghĩa · to give up something valuable for a greater good

“Many people sacrifice their time for others.”Nhiều người hy sinh thời gian của họ cho người khác.

“They had to sacrifice their comfort for the mission.”Họ phải hy sinh sự thoải mái cho sứ mệnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hy sinh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động hy sinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...