sacrifice
/ˈsækrɪfaɪs/ B2
Nghĩa
hy sinh
động từ
Định nghĩa · to give up something valuable for a greater good
“Many people sacrifice their time for others.”Nhiều người hy sinh thời gian của họ cho người khác.
“They had to sacrifice their comfort for the mission.”Họ phải hy sinh sự thoải mái cho sứ mệnh.
Cụm hay dùng
sacrifice timesacrifice comfortsacrifice for others
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hy sinh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động hy sinh.