Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pix

/pɪks/ B2

Nghĩa

hình ảnh danh từ

Định nghĩa · A casual term for pictures or images.

“He shared some pix from his vacation.”Anh ấy đã chia sẻ một số hình ảnh từ kỳ nghỉ của mình.

“I love sharing pix with my friends.”Tôi thích chia sẻ hình ảnh với bạn bè.

Đồng nghĩa picturesphotos
Cụm hay dùng share pixtake pix

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong văn viết chính thức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...