Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nationally

/ˈnæʃənəli/ B2

Nghĩa

quốc gia trạng từ

Định nghĩa · In a way that relates to a nation or country.

“The event was nationally recognized for its impact.”Sự kiện đã được công nhận trên toàn quốc vì ảnh hưởng của nó.

“The event was nationally recognized for its importance.”Sự kiện này được công nhận trên toàn quốc vì tầm quan trọng của nó.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự kiện quốc gia.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...