Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #4929

nationwide

//

* tính từ, adv
  • khắp cả nước; toàn quốc
    • to launch a nationwide guerilla:phát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
    • anti-government leaflets were diffused nationwide:truyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước
Định nghĩa tiếng Anh

s occurring or extending throughout a country or nation\nr extending throughout an entire nation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...