Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expired

/ɪkˈspaɪərd/ B2

Nghĩa

hết hạn tính từ

Định nghĩa · No longer valid or usable.

“The coupon has expired, so it cannot be used.”Mã giảm giá đã hết hạn, vì vậy không thể sử dụng.

“The coupon has expired.”Mã giảm giá đã hết hạn.

Đồng nghĩa lapsedoutdated
Trái nghĩa validactive

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy định trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về thời hạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...