humanitarian
/hjuːˌmænɪˈtɛrɪən/ B2
Nghĩa
nhân đạo
tính từ
Định nghĩa · Relating to helping people in need.
“The organization focuses on humanitarian efforts.”Tổ chức tập trung vào các nỗ lực nhân đạo.
“She works for a humanitarian organization.”Cô ấy làm việc cho một tổ chức nhân đạo.
Đồng nghĩa
charitablephilanthropic
Cụm hay dùng
humanitarian aidhumanitarian efforts
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các vấn đề xã hội.