Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delight

/dɪˈlaɪt/ B2

Nghĩa

niềm vui danh từ

Định nghĩa · A feeling of great pleasure or happiness.

“The children's delight was evident during the show.”Niềm vui của trẻ em rõ ràng trong suốt buổi biểu diễn.

“The surprise party brought her immense delight.”Bữa tiệc bất ngờ mang lại cho cô niềm vui lớn.

Đồng nghĩa joypleasure
Trái nghĩa displeasure
Cụm hay dùng pure delightdelight in

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...