Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alexandria

/ˌælɪɡˈzændriə/ B2

Nghĩa

thành phố cổ danh từ riêng

Định nghĩa · An ancient city in Egypt known for its history.

“Alexandria was a center of learning in the ancient world.”Alexandria là trung tâm học tập trong thế giới cổ đại.

“Alexandria was founded by Alexander the Great.”Alexandria được thành lập bởi Alexander Đại đế.

Đồng nghĩa historical city

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các thành phố cổ trong IELTS.

Ghi chú · Nổi tiếng với lịch sử và văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...