Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counted

/ˈkaʊntɪd/ B2

Nghĩa

đếm động từ

Định nghĩa · To determine the number of something.

“She counted the number of attendees at the meeting.”Cô ấy đã đếm số người tham dự cuộc họp.

“She counted the number of books on the shelf.”Cô ấy đã đếm số sách trên kệ.

Đồng nghĩa tallyenumerate

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống liên quan đến số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...