Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undertake

/ˌʌndərˈteɪk/ B2

Nghĩa

đảm nhận động từ

Định nghĩa · To take on a responsibility or task.

“He decided to undertake the project despite the risks.”Anh ấy quyết định đảm nhận dự án mặc dù có rủi ro.

“I will undertake the project.”Tôi sẽ đảm nhận dự án.

Đồng nghĩa acceptcommit

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về trách nhiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...