Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

donors

/ˈdoʊnərz/ B2

Nghĩa

người cho danh từ

Định nghĩa · A person who gives something, especially money.

“The charity relies on donors to fund its programs.”Tổ chức từ thiện phụ thuộc vào những người cho để tài trợ cho các chương trình của mình.

“The donors helped fund the new hospital.”Những người cho đã giúp tài trợ cho bệnh viện mới.

Đồng nghĩa givercontributor

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài trợ trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến từ thiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...