jewel
/ˈdʒuːəl/ B2
Nghĩa
đá quý
danh từ
Định nghĩa · A precious stone or gem.
“She wore a beautiful jewel around her neck.”Cô ấy đeo một viên đá quý đẹp quanh cổ.
“She wore a beautiful jewel.”Cô ấy đeo một viên đá quý đẹp.
Đồng nghĩa
gemprecious stone
Cụm hay dùng
jewel collectionjewel box
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời trang trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong thời trang hoặc trang sức.