Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teaches

/tiːtʃɪz/ B2

Nghĩa

dạy động từ

Định nghĩa · To give knowledge or skills to someone.

“She teaches mathematics at the local high school.”Cô ấy dạy toán tại trường trung học địa phương.

“She teaches math to high school students.”Cô ấy dạy toán cho học sinh trung học.

Đồng nghĩa instructeducate
Cấu tạoTừ 'teach' kết hợp với '-es' để chỉ số nhiều.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động dạy học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...