Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bufing

/ˈbʌfɪŋ/ B2

Nghĩa

hành động làm mềm danh từ

Định nghĩa · The act of making something softer.

“Bufing is often used to soften the texture of meat.”Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.

“Bufing the leather makes it more comfortable.”Hành động làm mềm da khiến nó thoải mái hơn.

Đồng nghĩa softeningtreatment

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quy trình sản xuất trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp da.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...