tragedy
/ˈtrædʒədi/ B1
Nghĩa
bi kịch
danh từ
Định nghĩa · A very sad event or situation.
“The play ended in tragedy, leaving the audience in tears.”Vở kịch kết thúc bằng một bi kịch, khiến khán giả rơi nước mắt.
“The play ended in tragedy.”Vở kịch kết thúc bằng một bi kịch.
Đồng nghĩa
disastercatastrophe
Cụm hay dùng
tragic eventtragic outcome
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả các sự kiện buồn.