nest
/nɛst/ B2
Nghĩa
tổ
danh từ
Định nghĩa · A structure built by birds to hold their eggs and young.
“The bird built a nest in the tree.”Con chim đã xây một tổ trên cây.
Cụm hay dùng
bird nestnest buildingnesting season
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiên nhiên.
Ghi chú · Là nơi trú ẩn cho chim.