Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dryer

/ˈdraɪər/ B2

Nghĩa

máy sấy danh từ

Định nghĩa · a machine used to remove moisture from clothes

“The dryer is broken and needs to be repaired.”Máy sấy bị hỏng và cần được sửa chữa.

“She put the wet clothes in the dryer.”Cô ấy đã cho quần áo ướt vào máy sấy.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thiết bị gia dụng trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Dùng để làm khô quần áo nhanh chóng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...