dryer
/'draiə/ Collins ★ phổ biến #9605
Nghĩa thường dùng
máy sấy
danh từ
“The dryer is broken and needs to be repaired.”Máy sấy bị hỏng và cần được sửa chữa.
Biến thể từ
dryers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dryer
/'draiə/
danh từ
- người phơi khô
- máy làm khô; thuốc làm khô
Định nghĩa tiếng Anh
n. an appliance that removes moisture