tribunal
/traɪˈbjuːnəl/ B2
Nghĩa
tòa án
danh từ
Định nghĩa · A court of justice or a group that makes decisions.
“The tribunal made a fair decision.”Tòa án đã đưa ra một quyết định công bằng.
“The tribunal ruled in favor of the defendant.”Tòa án đã phán quyết có lợi cho bị cáo.
Cụm hay dùng
tribunal decisiontribunal hearingtribunal judge
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hệ thống pháp luật.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.