Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tribunal

/traɪˈbjuːnəl/ B2

Nghĩa

tòa án danh từ

Định nghĩa · A court of justice or a group that makes decisions.

“The tribunal made a fair decision.”Tòa án đã đưa ra một quyết định công bằng.

“The tribunal ruled in favor of the defendant.”Tòa án đã phán quyết có lợi cho bị cáo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hệ thống pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...