Kho từ › ruled

ruled

B2 động từ
quy định
UK /ruːld/ · US /ruːld/
To make a decision or law official.
The judge ruled in favor of the defendant.
→ Thẩm phán đã quy định có lợi cho bị cáo.
The committee ruled on the new policy.→ Ủy ban đã quy định về chính sách mới.
Đồng nghĩa
decidedgoverned
Collocations
ruled outruled in
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...