Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ruled

/ruːld/ B2

Nghĩa

quy định động từ

Định nghĩa · To make a decision or law official.

“The judge ruled in favor of the defendant.”Thẩm phán đã quy định có lợi cho bị cáo.

“The committee ruled on the new policy.”Ủy ban đã quy định về chính sách mới.

Đồng nghĩa decidedgoverned
Cụm hay dùng ruled outruled in

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...