Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cop

/kɑp/ B1

Nghĩa

cảnh sát danh từ

Định nghĩa · A police officer or a slang term for police.

“The cop helped the lost child find his parents.”Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ của nó.

“The cop helped the lost child find their parents.”Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ.

Họ từ cop (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các tình huống liên quan đến pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...