Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adolescent

/ˌædəˈlɛsənt/ B2

Nghĩa

thanh thiếu niên danh từ

Định nghĩa · A young person in the stage of development between childhood and adulthood.

“Adolescents often face various challenges.”Thanh thiếu niên thường gặp nhiều thách thức.

“Adolescents often face many challenges as they grow.”Thanh thiếu niên thường đối mặt với nhiều thử thách khi trưởng thành.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tuổi trẻ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ độ tuổi từ 13 đến 19.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...