brunei
/bruːˈnaɪ/ B2
Nghĩa
quốc gia Brunei
danh từ
Định nghĩa · A small country in Southeast Asia.
“Brunei is known for its wealth and natural beauty.”Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.
“Brunei is known for its wealth and culture.”Brunei nổi tiếng với sự giàu có và văn hóa.
Cụm hay dùng
Brunei economyBrunei culture
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Có nền văn hóa phong phú.