Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

likewise

/ˈlaɪkˌwaɪz/ B2

Nghĩa

tương tự trạng từ

Định nghĩa · In a similar way; also.

“She felt the same way; likewise, he agreed.”Cô ấy cảm thấy như vậy; tương tự, anh ấy đồng ý.

“She enjoys reading; likewise, her brother loves books.”Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.

Đồng nghĩa similarlyalso

Mẹo IELTS · Dùng khi so sánh trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai ý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...