likewise
/ˈlaɪkˌwaɪz/ B2
Nghĩa
tương tự
trạng từ
Định nghĩa · In a similar way; also.
“She felt the same way; likewise, he agreed.”Cô ấy cảm thấy như vậy; tương tự, anh ấy đồng ý.
“She enjoys reading; likewise, her brother loves books.”Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Cụm hay dùng
likewise importantlikewise beneficial
Mẹo IELTS · Dùng khi so sánh trong bài nói hoặc viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh hai ý tưởng.