EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› likewise
likewise
B2
trạng từ
tương tự
UK /ˈlaɪkˌwaɪz/
·
US /ˈlaɪkˌwaɪz/
In a similar way; also.
She felt the same way; likewise, he agreed.
→ Cô ấy cảm thấy như vậy; tương tự, anh ấy đồng ý.
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.
→ Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩa
similarly
also
Collocations
likewise important
likewise beneficial
🎯
IELTS:
Dùng khi so sánh trong bài nói hoặc viết.
Dùng để so sánh hai ý tưởng.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 33
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...