Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

idol

/ˈaɪ.dəl/ B2

Nghĩa

thần tượng danh từ

Định nghĩa · A person admired for their achievements or qualities.

“Many young people have a celebrity as their idol.”Nhiều người trẻ có một người nổi tiếng làm thần tượng của họ.

“She is an idol for many young fans.”Cô ấy là thần tượng của nhiều fan trẻ.

Đồng nghĩa heroicon
Cụm hay dùng pop idolsports idol

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ảnh hưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa đại chúng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...