mixer
/ˈmɪk.sər/ B2
Nghĩa
máy trộn
danh từ
Định nghĩa · A machine that mixes ingredients together.
“She used a mixer to make the cake batter.”Cô ấy đã sử dụng một máy trộn để làm bột bánh.
Cụm hay dùng
kitchen mixerhand mixerstand mixer
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nấu ăn hoặc công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.