sbjct
/ˈsʌb.dʒɛkt/ B2
Nghĩa
môn học
danh từ
Định nghĩa · A subject or area of study in school or college.
“Math is my favorite subject in school.”Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.
“Mathematics is my favorite sbjct in school.”Toán học là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Cụm hay dùng
academic sbjctcore sbjct
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sở thích học tập trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.