Kho từ › sbjct

sbjct

B2 danh từ
môn học
UK /ˈsʌb.dʒɛkt/ · US /ˈsʌb.dʒɛkt/
A subject or area of study in school or college.
Math is my favorite subject in school.
→ Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Mathematics is my favorite sbjct in school.→ Toán học là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Đồng nghĩa
topiccourse
Collocations
academic sbjctcore sbjct
🎯 IELTS: Dùng để mô tả sở thích học tập trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...