Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sbjct

/ˈsʌb.dʒɛkt/ B2

Nghĩa

môn học danh từ

Định nghĩa · A subject or area of study in school or college.

“Math is my favorite subject in school.”Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.

“Mathematics is my favorite sbjct in school.”Toán học là môn học yêu thích của tôi ở trường.

Đồng nghĩa topiccourse
Cụm hay dùng academic sbjctcore sbjct

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sở thích học tập trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...