Kho từ › respected

respected ID 588365 //rɪˈspɛk.tɪd//

B2 tính từ
được tôn trọng
She is a respected leader in the community.
→ Cô ấy là một nhà lãnh đạo được tôn trọng trong cộng đồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...