Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disclose

/dɪsˈkloʊz/ B2

Nghĩa

tiết lộ động từ

Định nghĩa · To make something known or reveal information.

“The company will disclose its financial results next week.”Công ty sẽ tiết lộ kết quả tài chính vào tuần tới.

Đồng nghĩa revealunveil

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...