Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drove

/droʊv/ B2

Nghĩa

lái xe động từ

Định nghĩa · To drive a vehicle, especially a car.

“He drove to work every day last year.”Anh ấy đã lái xe đến nơi làm việc mỗi ngày năm ngoái.

“He drove to work every day to avoid public transport.”Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày để tránh phương tiện công cộng.

Đồng nghĩa operatesteer
Cụm hay dùng drove safelydrove fast

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thói quen di chuyển.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động lái xe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...