mines
/maɪnz/ B2
Nghĩa
mỏ
danh từ
Định nghĩa · Places where minerals or resources are extracted.
“The region has several coal mines.”Khu vực này có một số mỏ than.
“The mines produce valuable metals.”Các mỏ sản xuất kim loại quý giá.
Đồng nghĩa
quarriesexcavations
Cụm hay dùng
coal minesgold mines
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài nguyên thiên nhiên.
Ghi chú · Liên quan đến khai thác tài nguyên.