Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mines

/maɪnz/ B2

Nghĩa

mỏ danh từ

Định nghĩa · Places where minerals or resources are extracted.

“The region has several coal mines.”Khu vực này có một số mỏ than.

“The mines produce valuable metals.”Các mỏ sản xuất kim loại quý giá.

Đồng nghĩa quarriesexcavations
Cụm hay dùng coal minesgold mines

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài nguyên thiên nhiên.

Ghi chú · Liên quan đến khai thác tài nguyên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...