mine
//
- đại từ sở hữu
- của tôi
(trước nguyên âm hay h) như my* danh từ - mỏ
- nguồn kho
- mìn, địa lôi, thuỷ lôi* động từ
- đào, khai
đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi - phá hoại
Biến thể từ mines số nhiều mining hiện tại phân từ mined quá khứ phân từ mined quá khứ mines ngôi 3 số ítĐồng nghĩa excavationpitshaftquarryĐịnh nghĩa tiếng Anh
n. excavation in the earth from which ores and minerals are extracted\nn. explosive device that explodes on contact; designed to destroy vehicles or ships or to kill or maim personnel\nv. get from the earth by excavation\nv. lay mines
Gợi ý (24)
minestrone danh từ: xúp rau và miến (Y) minesweeper danh từ: (hàng hải) tàu quét thuỷ lôi balminess danh từ: sự thơm, sự thơm ngát boominess (Tech) cộng hưởng của hộp filminess danh từ: sự mỏng nhẹ griminess danh từ: tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét gumminess xem gummy luminesce nội động từ: phát sáng, phát quang sliminess danh từ: sự bùn lầy nhầy nhụa chumminess danh từ: sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết clamminess danh từ: trạng thái lạnh và ẩm ướt steaminess danh từ: tính chất như hơi storminess danh từ: tính mãnh liệt như bão tố sonoluminescence sự phát quang do siêu âm triboluminescent phát sáng do ma sát, phát quang do ma sát candoluminescence (Tech) lửa phát sáng chemiluminescence (Tech) phát quang hóa học photoluminescence hiện tượng phát sáng quang hoá triboluminescence sự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát electroluminescent thuộc điện phát quang cathodoluminescence (Tech) phát quang ở âm cực electroluminescence (Tech) điện phát quang galvanoluminescence (Tech) phát quang điện lưu radiophotoluminescence sự phát quang do chiếu xạGiỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...