Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mentor

/ˈmɛn.tɔːr/ B2

Nghĩa

người hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · A person who guides or advises someone, especially in their career.

“She found a mentor to help her with her career.”Cô ấy đã tìm được một người hướng dẫn để giúp đỡ sự nghiệp của mình.

“She found a mentor who helped her with her career choices.”Cô ấy tìm được người hướng dẫn giúp đỡ trong sự nghiệp.

Đồng nghĩa guideadvisor

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...