Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interpreted

/ɪnˈtɜːr.prɪ.tɪd/ B2

Nghĩa

diễn giải động từ

Định nghĩa · Explained the meaning of something.

“The results were interpreted by the researchers.”Kết quả đã được diễn giải bởi các nhà nghiên cứu.

“She interpreted the poem for the class.”Cô ấy đã diễn giải bài thơ cho lớp học.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi phân tích văn bản trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về việc giải thích ý nghĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...