Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interpret

/in'tə:prit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2755

Nghĩa thường dùng

diễn giải, giải thích động từ

“Different cultures interpret these symbols differently.”Các nền văn hóa khác nhau diễn giải các biểu tượng này khác nhau.

Đồng nghĩa explainunderstand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interpret

/in'tə:prit/

ngoại động từ

  • giải thích, làm sáng tỏ
    • to interpret the hidden meaning of a prophecy: giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri
  • hiểu (theo một cách nào đó)
    • to interpret an answer as an agreement: hiểu một câu trả lời là đồng ý
  • trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện
  • dịch

nội động từ

  • làm phiên dịch
  • giải thích, đưa ra lời giải thích
Định nghĩa tiếng Anh

v. make sense of; assign a meaning to v. give an interpretation or rendition of

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...