baghdad
/ˈbæɡ.dæd/ B2
Nghĩa
thủ đô Iraq
danh từ
Định nghĩa · The capital city of Iraq.
“Baghdad is the capital of Iraq.”Baghdad là thủ đô của Iraq.
“Baghdad is known for its rich history.”Baghdad nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.
Đồng nghĩa
capitalcitymetropolis
Cụm hay dùng
Baghdad MuseumBaghdad UniversityBaghdad skyline
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về các thành phố trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về địa lý hoặc lịch sử.