metres
/ˈmiːtərz/ B2
Nghĩa
đơn vị mét
danh từ
Định nghĩa · A unit of measurement for length.
“The building is 50 metres tall.”Tòa nhà cao 50 mét.
“The table is two metres long.”Cái bàn dài hai mét.
Đồng nghĩa
meters
Cụm hay dùng
square metresmetres high
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kích thước trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong đo lường.