Kho từ › metres

metres

B2 danh từ
đơn vị mét
UK /ˈmiːtərz/ · US /ˈmiːtərz/
A unit of measurement for length.
The building is 50 metres tall.
→ Tòa nhà cao 50 mét.
The table is two metres long.→ Cái bàn dài hai mét.
Đồng nghĩa
meters
Collocations
square metresmetres high
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về kích thước trong IELTS.
Thường dùng trong đo lường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...