15. Manufacturing & Production
50 từ/cụm về tự động hóa, năng suất, sản lượng và cải tiến quy trình sản xuất.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

50 từ/cụm về tự động hóa, năng suất, sản lượng và cải tiến quy trình sản xuất.
50 từ/cụm về công cụ ngân hàng, bảo đảm, chứng khoán và giao dịch tài chính chuyên sâu.
50 từ/cụm về điều khoản, sửa đổi, hiệu lực, bồi thường và nghĩa vụ hợp đồng.
50 từ/cụm về chi phí, khấu hao, đối chiếu sổ sách và phân tích biến động kế toán.
50 từ/cụm về đầu tư, chứng khoán, định giá, rủi ro và chỉ số tài chính nâng cao.
50 từ/cụm về trải nghiệm, lòng trung thành, điểm chạm và xử lý leo thang của khách hàng.
50 từ/cụm về phát triển thị trường, tăng doanh thu, tạo giá trị và mở rộng kinh doanh.
50 từ/cụm về truyền thông, báo cáo, công bố thông tin và diễn đạt nội dung thuyết phục.
50 từ/cụm nâng cao về định vị, phân khúc, xu hướng và hiệu quả chiến lược marketing.
50 từ/cụm về tăng trưởng, tái cấu trúc, thị trường, M&A và định hướng doanh nghiệp.
50 từ/cụm về deadline, phụ thuộc dự án, rủi ro, mốc bàn giao và xử lý trở ngại.
50 từ/cụm để đàm phán, xây dựng đồng thuận, trình bày quan điểm và chốt quyết định.
Đang tải...