Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Chủ đề gia đình

ID 212510
14 từ vựng A1
TIẾNG ANH VĂN
Đăng bởi
TIẾNG ANH VĂN @thevanhoctienganh
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//ˈfæməli//
n.
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
//ˈmʌðər//
n.
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
//ˈfɑːðər//
n.
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
//ˈsɪb.lɪŋ//
n.
anh chị em
I have one sibling, a younger sister.
Tôi có một người em, là em gái.
//tʃaɪld//
n.
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
//ˈɡræn.peə.rənt//
n.
ông bà
My grandparents live in the countryside.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
//ɑːnt//
n.
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
//ˈʌŋkəl//
n.
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
//ˈkʌzən//
n.
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
//hoʊm//
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
//rɪˈleɪʃənʃɪp//
danh từ
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
//səˈpɔːrt//
v.
Hỗ trợ
Support each other.
Hỗ trợ nhau.
//trəˈdɪʃən//
danh từ
truyền thống
It is a tradition to celebrate New Year.
Đó là một truyền thống để chào đón năm mới.
//ˈsel.ə.breɪt//
động từ
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...