Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Chủ đề gia đình

14 từ vựng A1
TIẾNG ANH VĂN
Đăng bởi
TIẾNG ANH VĂN @thevanhoctienganh
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfæməli/
n.
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiết
Her family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
/ˈmʌðər/
n.
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
Chi tiết
She is a devoted mother.Bà ấy là một người mẹ tận tụy.
Đồng nghĩamommum
Cụm hay dùngmother tonguemother's loveworking mother
Họ từmotherhood (n)motherly (adj)
Thân mật: mom/mum, mẹ
/ˈfɑːðər/
n.
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
Chi tiết
My father taught me to ride a bike.Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Đồng nghĩadaddaddy
Cụm hay dùngfather figurefather's daybecome a father
Họ từfatherhood (n)fatherly (adj)
Thân mật: dad, bố
/ˈsɪb.lɪŋ/
n.
anh chị em
I have one sibling, a younger sister.
Tôi có một người em, là em gái.
Chi tiết
Sibling rivalry is common.Sự cạnh tranh anh chị em là phổ biến.
Đồng nghĩabrothersister
Cụm hay dùngsibling bondsibling relationship
Từ trang trọng hơn 'brother/sister', chỉ chung anh chị em.
/tʃaɪld/
n.
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
Chi tiết
They have three children.Họ có ba đứa con.
Đồng nghĩakidoffspring
Cụm hay dùngonly childchild care
Họ từchildhood (n)childish (adj)
Số nhiều bất quy tắc: children.
/ˈɡræn.peə.rənt/
n.
ông bà
My grandparents live in the countryside.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Chi tiết
She visits her grandparents weekly.Cô ấy thăm ông bà hàng tuần.
Đồng nghĩagrandfathergrandmother
Cụm hay dùnggreat-grandparentgrandparent care
Thường dùng số nhiều 'grandparents'.
/ɑːnt/
n.
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
Chi tiết
Aunt Mary came to visit.Dì Mary đến thăm.
Đồng nghĩaauntierelative
Cụm hay dùngaunt and uncleauntie
Có thể dùng 'auntie' thân mật.
/ˈʌŋkəl/
n.
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiết
Uncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩarelativefamily member
Cụm hay dùnguncle and auntUncle Sam
Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.
/ˈkʌzən/
n.
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Đồng nghĩarelativekinsman
Cụm hay dùngcousin marriagesecond cousin
Không phân biệt nam nữ; có thể thêm 'male/female' nếu cần.
/hoʊm/
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
Make yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
/rɪˈleɪʃənʃɪp/
danh từ
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiết
Build a strong relationship.Xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùngin a relationshiprelationship with
Họ từrelate (v)relative (adj/n)
Thường dùng với 'with' (relationship with someone).
/səˈpɔːrt/
v.
Hỗ trợ
Support each other.
Hỗ trợ nhau.
Chi tiết
I support your decision.Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
Đồng nghĩaassistback
Cụm hay dùngsupport a causesupport someone
Họ từsupportive (adj)supporter (n)
Hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
/trəˈdɪʃn/
n
truyền thống
Tết is an important tradition.
Tết là một truyền thống quan trọng.
Chi tiết
They follow the tradition of celebrating New Year.Họ giữ truyền thống ăn mừng Tết Nguyên Đán.
Đồng nghĩacustomheritage
Cụm hay dùngcultural traditionfamily traditionancient tradition
Truyền thống có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈsel.ə.breɪt/
động từ
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiết
We celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...