24. Real Estate & Facilities
50 từ/cụm về thuê/mua mặt bằng, tòa nhà, cơ sở và điều khoản bất động sản.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

50 từ/cụm về thuê/mua mặt bằng, tòa nhà, cơ sở và điều khoản bất động sản.
50 từ/cụm về phần mềm, thiết bị, sự cố kỹ thuật và hệ thống công nghệ.
50 từ/cụm về quản trị, điều hành, phân quyền, tuân thủ và tối ưu hiệu quả vận hành.
50 từ/cụm nâng cao về đánh giá hiệu suất, đãi ngộ, giữ chân và phát triển nhân sự.
50 từ/cụm về lộ trình nghề nghiệp, chức danh, thăng tiến và tuyển dụng chuyên sâu.
50 từ/cụm để đàm phán, xây dựng đồng thuận, trình bày quan điểm và chốt quyết định.
50 từ/cụm về deadline, phụ thuộc dự án, rủi ro, mốc bàn giao và xử lý trở ngại.
50 từ/cụm về tăng trưởng, tái cấu trúc, thị trường, M&A và định hướng doanh nghiệp.
50 từ/cụm nâng cao về định vị, phân khúc, xu hướng và hiệu quả chiến lược marketing.
50 từ/cụm về truyền thông, báo cáo, công bố thông tin và diễn đạt nội dung thuyết phục.
50 từ/cụm về phát triển thị trường, tăng doanh thu, tạo giá trị và mở rộng kinh doanh.
50 từ/cụm về trải nghiệm, lòng trung thành, điểm chạm và xử lý leo thang của khách hàng.
Đang tải...