25. Technology & Equipment
50 từ/cụm về phần mềm, thiết bị, sự cố kỹ thuật và hệ thống công nghệ.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

50 từ/cụm về phần mềm, thiết bị, sự cố kỹ thuật và hệ thống công nghệ.
50 từ/cụm về thuê/mua mặt bằng, tòa nhà, cơ sở và điều khoản bất động sản.
50 từ/cụm về ăn uống, đặt tiệc, chương trình giải trí và sự kiện doanh nghiệp.
50 từ/cụm về đặt phòng, tiện nghi, yêu cầu lưu trú và phản hồi tại khách sạn.
50 từ/cụm về chuyến bay, sân bay, nối chuyến, hành lý và thông báo hàng không.
50 từ/cụm cho chuyến công tác: lịch trình, điểm đến, dịch vụ và thay đổi kế hoạch.
50 từ/cụm về thuê xe, đường sá, phương tiện và dịch vụ đi lại công việc.
50 từ/cụm về tồn kho, vật tư, nhà cung cấp, thiếu hàng và bổ sung hàng hóa.
50 từ/cụm về nhà máy, dây chuyền, thiết bị và hoạt động sản xuất.
50 từ/cụm về kiện hàng, kho bãi, giao nhận, theo dõi và thủ tục vận chuyển.
50 từ/cụm về thu chi, ngân sách, báo cáo và các số liệu kế toán cơ bản.
50 từ/cụm về tài khoản, chuyển tiền, khoản vay, đầu tư và giao dịch tài chính.
Đang tải...