16. Travel
45 từ cho tình huống du lịch: hành trình, vé, hành lý, hỏi thông tin và di chuyển.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

45 từ cho tình huống du lịch: hành trình, vé, hành lý, hỏi thông tin và di chuyển.
45 từ về đặt phòng, nhận/trả phòng, tiện nghi và dịch vụ khách sạn.
45 từ về nhà hàng, gọi món, phục vụ và cách phản hồi dịch vụ lịch sự.
45 động từ thông dụng để hiểu hành động trong Part 1 và tạo câu tiếng Anh cơ bản.
45 tính từ, trạng từ thường gặp để mô tả mức độ, chất lượng, thời gian và cách thức.
50 từ/cụm về quy trình, thiết bị, tài liệu và giao tiếp thường ngày ở văn phòng.
50 từ/cụm về tuyển dụng, hồ sơ, phỏng vấn và yêu cầu của một vị trí công việc.
50 từ/cụm về đào tạo, lương thưởng, phúc lợi và chính sách nhân sự.
50 từ/cụm để theo dõi nội dung họp, ý kiến, quyết định và việc cần làm sau cuộc họp.
50 từ/cụm về sắp xếp lịch, xác nhận cuộc hẹn, thay đổi và dời thời gian.
50 từ/cụm cho email, memo, thông báo và trao đổi công việc lịch sự, rõ ràng.
50 từ/cụm về mục tiêu, tiến độ, phân công, phối hợp và xử lý công việc dự án.
Đang tải...