20. Travel & Business Trips
50 từ/cụm cho chuyến công tác: lịch trình, điểm đến, dịch vụ và thay đổi kế hoạch.
Khám phá bộ từ vựng và video Shadowing công khai từ học viên khác.

50 từ/cụm cho chuyến công tác: lịch trình, điểm đến, dịch vụ và thay đổi kế hoạch.
50 từ/cụm về chuyến bay, sân bay, nối chuyến, hành lý và thông báo hàng không.
50 từ/cụm về đặt phòng, tiện nghi, yêu cầu lưu trú và phản hồi tại khách sạn.
50 từ/cụm về ăn uống, đặt tiệc, chương trình giải trí và sự kiện doanh nghiệp.
50 từ/cụm về thuê/mua mặt bằng, tòa nhà, cơ sở và điều khoản bất động sản.
50 từ/cụm về phần mềm, thiết bị, sự cố kỹ thuật và hệ thống công nghệ.
50 từ/cụm về quản trị, điều hành, phân quyền, tuân thủ và tối ưu hiệu quả vận hành.
50 từ/cụm nâng cao về đánh giá hiệu suất, đãi ngộ, giữ chân và phát triển nhân sự.
50 từ/cụm về lộ trình nghề nghiệp, chức danh, thăng tiến và tuyển dụng chuyên sâu.
50 từ/cụm để đàm phán, xây dựng đồng thuận, trình bày quan điểm và chốt quyết định.
50 từ/cụm về deadline, phụ thuộc dự án, rủi ro, mốc bàn giao và xử lý trở ngại.
50 từ/cụm về tăng trưởng, tái cấu trúc, thị trường, M&A và định hướng doanh nghiệp.
Đang tải...